Fibervnn – Internet cáp quang VNPT

  • Fibervnn – Internet cáp quang VNPT

    Fibervnn – Internet cáp quang VNPT là dịch vụ viễn thông băng thông rộng bằng cáp quang được nối đến tận nhà để cung cấp các dịch vụ tốc độ cao như điện thoại, Internet tốc độ cao và TV. Bằng cách triển khai cáp quang đến tận nhà khách hàng, tốc độ mạng sẽ nhờ vậy mà tăng lên gấp bội phần.

    Từ 01.08.2017 VNPT tung ra gói cước Fibervnn – Internet cáp quang VNPT cực rẻ dành cho cá nhân, Doanh nghiệp toàn tỉnh Thanh hóa đảm bảo cạnh tranh hơn bất cứ nhà cung cấp nào tại thị trường.

    1. Bảng giá cước dịch vụ FiberVNN áp dụng từ 01/6/2019.
    HOME INTERNET

    HOME INTERNET

    3.1. Tính cước cho thuê bao ngắn ngày

    Đối tượng áp dụng: Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ dưới 30 ngày.

    Quy định cước:

    1. Cước đấu nối hòa mạng: áp dụng theo quy định hiện hành.
    2. Cước sử dụng dịch vụ:

    02 ngày đầu: Mỗi ngày tính bằng 1/10 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: Mỗi ngày tính bằng 1/20 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 11 trở đi: Mỗi ngày tính bằng 1/25 mức cước trọn gói nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước trọn gói tương ứng theo quy định.

    3.2. Tính cước không tròn tháng

    Tính bằng: (Mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

    3.3. Tính cước tạm ngừng sử dụng dịch vụ

     Theo yêu cầu của khách hàng hoặc do khách hàng không thanh toán cước(nợ cước) hoặc theo thỏa thuận giữa hai Bên:

    + Không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngừng sử dụng/cung cấp dịch vụ. Trường hợp số ngày tạm ngừng không tròn tháng, thực hiện tính cước sử dụng dịch vụ theo quy định tại mục 3.2 nêu trên. 

    1. Chính sách gói cước tích hợp dịch vụ FiberVNN

    4.1. Gói tích hợp 2 dịch vụ FiberTV (FiberVNN + MyTV trên cùng một đường dây)

    4.1.1. Gói FiberTV16

    Gói cước FiberTV16 bao gồm dich vụ FiberVNN gói cước Fiber16 và dịch vụ MyTV, giá cước gói tương ứng với các gói cước MyTV như bảng sau:

    FiberTV16 (Fiber16 + MyTV) – đồng/thuê bao- Giá cước chưa bao gồm thuế GTGT
    Gói cước MyTV Gói cước hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
    MyTV Silver 211.600 607.200 1.159.200 2.208.000
    MyTV SilverHD 230.000 660.000 1.260.000 2.400.000
    MyTV Gold 266.800 765.600 1.461.600 2.784.000
    MyTV Gold HD 280.600 805.200 1.537.200 2.928.000

    4.1.2. Gói cước FiberTV20

    Gói cước FiberTV20 bao gồm dich vụ FiberVNN gói cước Fiber20 và dịch vụ MyTV, giá cước gói tương ứng với các gói cước MyTV như bảng sau:

    FiberTV20 (Fiber20 + MyTV) – đồng/thuê bao- Giá cước chưa bao gồm thuế GTGT
    Gói cước MyTV Gói cước hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
    MyTV Silver 230.000 660.000 1.260.000 2.400.000
    MyTV SilverHD 248.400 712.800 1.360.800 2.592.000
    MyTV Gold 285.200 818.400 1.562.400 2.976.000
    MyTV Gold HD 299.000 858.000 1.638.000 3.120.000

    4.2. Gói cước tích hợp 3 trong 1 cáp quang (FiberVNN + MyTV + Điện thoại Cố định/GPhone)

    4.2.1. Thành phần gói cước

    Gói 3 trong 1 cáp quang gồm các dịch vụ:

    + FiberVNN: Fiber16 hoặc Fiber20.

    + MyTV: MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD.

    + Điện thoại cố định/GPhone: Gói ALO_nội hạt.

    4.2.2. Đối tượng, điều kiện áp dụng:

    Khách hàng cá nhân, hộ gia đình.

    – Dịch vụ FiberVNN và MyTV phải tích hợp trên cùng một đường dây thuê bao cáp quang.

    – Khách hàng có thể sử dụng ĐTCĐ trên đường cáp quang/cáp đồng để sử dụng đồng thời 3 dịch vụ nêu trên.

    4.2.3. Chính sách gói cước tích hợp 3 trong 1 cáp quang

    1. Gói 3 trong 1 cáp quang tích hợp cùng Fiber1
    3 trong 1 cáp quang (Fiber16 + MyTV + Điện thoại Cố định/GPhone), đồng/thuê bao – Giá cước chưa bao gồm thuế GTGT
    Gói cước MyTV Gói cước hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
    MyTV Silver 235.000 674.500 1.287.500 2.453.500
    MyTV SilverHD 255.000 731.500 1.397.000 2.662.500
    MyTV Gold 295.000 846.500 1.616.000 3.079.500
    MyTV Gold HD 305.000 875.000 1.671.000 3.184.500
    1. Gói 3 trong 1 cáp quang tích hợp cùng Fiber20
    3 trong 1 cáp quang (Fiber20 + MyTV + Điện thoại Cố định/GPhone), đồng/thuê bao – Giá cước chưa bao gồm thuế GTGT
    Gói cước MyTV Gói cước hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
    MyTV Silver 255.000 731.500 1.397.000 2.662.200
    MyTV SilverHD 275.000 789.000 1.506.500 2.871.000
    MyTV Gold 310.000 889.500 1.698.000 3.236.400
    MyTV Gold HD 325.000 932.500 1.780.500 3.393.000

    4.3. Quy định về tính cước

    • Giá trọn gói của gói cước tích hợp có hiệu lực từ tháng kế tiếp tháng đăng ký tích hợp.
    • Cước không tròn tháng đối với tháng đăng ký tích hợp: Các dịch vụ sẽ được tính đơn lẻ theo mức giá được quy định của gói cước tích hợp tương ứng và được tính theo nguyên tắc tính cước không tròn tháng theo quy định hiện hành của các dịch vụ.
    • Nếu trong tháng, khách hàng thanh lý hoặc tạm ngưng 1 trong các dịch vụ tích hợp thì không được tính cước tích hợp ngay từ đầu tháng đó. Cước các dịch vụ đơn lẻ được tính theo quy định hiện hành áp dụng cho từng dịch vụ riêng lẻ.

    Khách hàng có nhu cầu sử dụng phần mềm  Fibervnn – Internet cáp quang VNPT  xin vui liên hệ:

    Ngô Văn Dũng – Phòng KHTCDN – VNPT Thanh Hóa

    Mail: nvdung.tha@vnpt.vn | dungnv.vnptth@gmail.com

    Hotline: 0911-261-966

    ,

0 comment

Leave a reply

  Open

Gọi 0911.261.966  (từ 8h-22h)