Hotline : 0911261966

Địa chỉ : 26A Đại lộ Lê lợi, Phường Điện Biên, TP Thanh Hóa

Lắp đặt internet tại tòa Tecco Đông vệ, lắp đặt wifi, truyền hình mytv tại tòa tòa chung cư tecco.

VNPT Thanh Hóa là đơn vị cung cấp hạ tầng tại các tòa nhà Tecco tại Thanh hóa, khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ internet cáp quang vui lòng liên hệ với chúng tôi.

  1. Bảng giá cước dịch vụ FiberVNN áp dụng từ 01/8/2017.
STT Tên gói Thông số Giá cước (đồng/thuê bao) Dịch vụ bảo mật Fsecure cộng thêm
Gói hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
1 Fiber16 Trong nước tối đa: 16Mbps/16Mbps 170.000 459.000 856.800 1.632.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 8 Mbps
Quốc tế  tối thiểu: Không cam kết
2 Fiber20 Trong nước tối đa: 20Mbps/20Mbps 190.000 513.000 957.600 1.824.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 10 Mbps
Quốc tế tối thiểu: 512 Kbps
3 Fiber30 Trong nước tối đa: 30Mbps/30Mbps 230.000 621.000 1.159.200 2.208.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 14,7Mbps
Quốc tế tối thiểu: 512 Kbps
4 Fiber40 Trong nước tối đa: 40Mbps/40Mbps 340.000 918.000 1.713.600 3.264.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 18Mbps
Quốc tế tối thiểu: 512 Kbps
5 Fiber50Eco Trong nước tối đa: 50Mbps/50Mbps 500.000 1.350.000 2.520.000 4.800.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 20,5Mbps
Quốc tế tối thiểu: 512 Kbps
6 Fiber50 Trong nước tối đa: 50Mbps/50Mbps 650.000 1.755.000 3.276.000 6.240.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 22,8Mbps
Quốc tế tối thiểu: 1Mbps
7 FiberNET Trong nước tối đa: 60Mbps/60Mbps 800.000 2.160.000 4.032.000 7.680.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 22,8Mbps
Quốc tế tối thiểu: 1Mbps
8 Fiber70Eco Trong nước tối đa: 70Mbps/70Mbps 1.000.000 2.700.000 5.040.000 9.600.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 25,9Mbps
Quốc tế tối thiểu: 1Mbps
9 Fiber70 Trong nước tối đa: 70Mbps/70Mbps 1.400.000 3.780.000 7.056.000 13.440.000 Gói 1 năm cho 1 thiết bị
Quốc tế tối đa: 25,9Mbps
Quốc tế tối thiểu: 1,5Mbps
10 Fiber80 Trong nước tối đa: 80Mbps/80Mbps 2.000.000 5.400.000 10.080.000 19.200.000 Gói 1 năm cho 3 thiết bị
Quốc tế tối đa: 28,8Mbps
Quốc tế tối thiểu: 2Mbps
11 Fiber90 Trong nước tối đa: 90Mbps/90Mbps 3.000.000 8.100.000 15.120.000 28.800.000 Gói 1 năm cho 3 thiết bị
Quốc tế tối đa: 31,5Mbps
Quốc tế tối thiểu: 2Mbps
12 Fiber100 Trong nước tối đa: 100Mbps/100Mbps 4.000.000 10.800.000 20.160.000 38.400.000 Gói 1 năm cho 3 thiết bị
Quốc tế tối đa: 35Mbps
Quốc tế tối thiểu: 2Mbps
13 Fiber100Plus Trong nước tối đa: 100Mbps/100Mbps 6.000.000 16.200.000 30.240.000 57.600.000 Gói 1 năm cho 3 thiết bị
Quốc tế tối đa: 35Mbps
Quốc tế tối thiểu: 3Mbps
14 Fiber120 Trong nước tối đa: 100Mbps/100Mbps 8.000.000 21.600.000 40.320.000 76.800.000 Gói 1 năm cho 5 thiết bị
Quốc tế tối đa: 41Mbps
Quốc tế tối thiểu: 3Mbps
15 Fiber150 Trong nước tối đa: 150Mbps/150Mbps 12.000.000 32.400.000 60.480.000 115.200.000 Gói 1 năm cho 5 thiết bị
Quốc tế tối đa: 50Mbps
Quốc tế tối thiểu: 4Mbps

Giá cước trên chưa bao gồm thuế GTGT.

  1. Giá cước IP tĩnh trên đường Fibervnn – Internet cáp quang VNPT
Số lượng địa chỉ Mức cước (VNĐ/tháng)
01 địa chỉ IP tĩnh. 200.000
01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 1. 500.000
01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 2. 400.000
01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 3. 300.000
01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 4 trở đi. 200.000
Ghi chú: Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT.
  1. Quy định về tính cước Fibervnn – Internet cáp quang VNPT

3.1. Tính cước cho thuê bao ngắn ngày

Đối tượng áp dụng: Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ dưới 30 ngày.

Quy định cước:

  1. Cước đấu nối hòa mạng: áp dụng theo quy định hiện hành.
  2. Cước sử dụng dịch vụ:

02 ngày đầu: Mỗi ngày tính bằng 1/10 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: Mỗi ngày tính bằng 1/20 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 11 trở đi: Mỗi ngày tính bằng 1/25 mức cước trọn gói nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước trọn gói tương ứng theo quy định.

3.2. Tính cước không tròn tháng

Tính bằng: (Mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

3.3. Tính cước tạm ngừng sử dụng dịch vụ

 Theo yêu cầu của khách hàng hoặc do khách hàng không thanh toán cước(nợ cước) hoặc theo thỏa thuận giữa hai Bên:

+ Không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngừng sử dụng/cung cấp dịch vụ. Trường hợp số ngày tạm ngừng không tròn tháng, thực hiện tính cước sử dụng dịch vụ theo quy định tại mục 3.2 nêu trên. 

  1. Chính sách gói cước tích hợp dịch vụ FiberVNN

4.1. Gói tích hợp 2 dịch vụ FiberTV (FiberVNN + MyTV trên cùng một đường dây)

4.1.1. Gói FiberTV16

Gói cước FiberTV16 bao gồm dich vụ FiberVNN gói cước Fiber16 và dịch vụ MyTV, giá cước gói tương ứng với các gói cước MyTV như bảng sau:

FiberTV16 (Fiber16 + MyTV) – đồng/thuê bao- Giá cước chưa bao gồm thuế GTGT
Gói cước MyTV Gói cước hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
MyTV Silver 211.600 607.200 1.159.200 2.208.000
MyTV SilverHD 230.000 660.000 1.260.000 2.400.000
MyTV Gold 266.800 765.600 1.461.600 2.784.000
MyTV Gold HD 280.600 805.200 1.537.200 2.928.000

4.1.2. Gói cước FiberTV20

Gói cước FiberTV20 bao gồm dich vụ FiberVNN gói cước Fiber20 và dịch vụ MyTV, giá cước gói tương ứng với các gói cước MyTV như bảng sau:

FiberTV20 (Fiber20 + MyTV) – đồng/thuê bao- Giá cước chưa bao gồm thuế GTGT
Gói cước MyTV Gói cước hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
MyTV Silver 230.000 660.000 1.260.000 2.400.000
MyTV SilverHD 248.400 712.800 1.360.800 2.592.000
MyTV Gold 285.200 818.400 1.562.400 2.976.000
MyTV Gold HD 299.000 858.000 1.638.000 3.120.000

4.2. Gói cước tích hợp 3 trong 1 cáp quang (FiberVNN + MyTV + Điện thoại Cố định/GPhone)

4.2.1. Thành phần gói cước

Gói 3 trong 1 cáp quang gồm các dịch vụ:

+ FiberVNN: Fiber16 hoặc Fiber20.

+ MyTV: MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD.

+ Điện thoại cố định/GPhone: Gói ALO_nội hạt.

4.2.2. Đối tượng, điều kiện áp dụng:

– Khách hàng cá nhân, hộ gia đình.

– Dịch vụ FiberVNN và MyTV phải tích hợp trên cùng một đường dây thuê bao cáp quang.

– Khách hàng có thể sử dụng ĐTCĐ trên đường cáp quang/cáp đồng để sử dụng đồng thời 3 dịch vụ nêu trên.

4.2.3. Chính sách gói cước tích hợp 3 trong 1 cáp quang

  1. Gói 3 trong 1 cáp quang tích hợp cùng Fiber1
3 trong 1 cáp quang (Fiber16 + MyTV + Điện thoại Cố định/GPhone), đồng/thuê bao – Giá cước chưa bao gồm thuế GTGT
Gói cước MyTV Gói cước hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
MyTV Silver 235.000 674.500 1.287.500 2.453.500
MyTV SilverHD 255.000 731.500 1.397.000 2.662.500
MyTV Gold 295.000 846.500 1.616.000 3.079.500
MyTV Gold HD 305.000 875.000 1.671.000 3.184.500
  1. Gói 3 trong 1 cáp quang tích hợp cùng Fiber20
3 trong 1 cáp quang (Fiber20 + MyTV + Điện thoại Cố định/GPhone), đồng/thuê bao – Giá cước chưa bao gồm thuế GTGT
Gói cước MyTV Gói cước hàng tháng Gói 3 tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
MyTV Silver 255.000 731.500 1.397.000 2.662.200
MyTV SilverHD 275.000 789.000 1.506.500 2.871.000
MyTV Gold 310.000 889.500 1.698.000 3.236.400
MyTV Gold HD 325.000 932.500 1.780.500 3.393.000

4.3. Quy định về tính cước

  • Giá trọn gói của gói cước tích hợp có hiệu lực từ tháng kế tiếp tháng đăng ký tích hợp.
  • Cước không tròn tháng đối với tháng đăng ký tích hợp: Các dịch vụ sẽ được tính đơn lẻ theo mức giá được quy định của gói cước tích hợp tương ứng và được tính theo nguyên tắc tính cước không tròn tháng theo quy định hiện hành của các dịch vụ.
  • Nếu trong tháng, khách hàng thanh lý hoặc tạm ngưng 1 trong các dịch vụ tích hợp thì không được tính cước tích hợp ngay từ đầu tháng đó. Cước các dịch vụ đơn lẻ được tính theo quy định hiện hành áp dụng cho từng dịch vụ riêng lẻ.

Khách hàng có nhu cầu sử dụng phần mềm  Fibervnn – Internet cáp quang VNPT  xin vui liên hệ:

Ngô Văn Dũng – Phòng KHTCDN – VNPT Thanh Hóa

Mail: nvdung.tha@vnpt.vn | dungnv.vnptth@gmail.com

Hotline: 0911-261-966

 

Contact Me on Zalo
0911.261.966