Hotline : 0911261966

Địa chỉ : 26A Đại lộ Lê lợi, Phường Điện Biên, TP Thanh Hóa

VNPT Cloud Contact Center (VCC)  là giải pháp trung tâm đa kênh hợp nhất hỗ trợ cho doanh nghiệp kết nối với khách hàng mọi lúc mọi nơi.

VCC hợp nhất các kênh liên lạc và CSKH (Thoại, Email, Live Chat, SMS và Facebook) vào một hệ thống duy nhất theo cả hai chiều inbound và outbound; cung cấp hệ thống CRM quản lý thông tin khách hàng và mọi lịch sử giao dịch real-time

 

Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center

Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center

Các thông số của tổng đài số di  động vinaphone VCC:

  • End-user: Khách hàng của doanh nghiệp đã từng liên hệ qua thoại, Email, Chat, Facebook; Số lượng: không hạn chế
  • Mobile
    Chỉ có tính năng thoại trên mobile
    Không login giao diện web
    Số lượng: Giới hạn theo số máy lẻ đăng ký
  • Extension
    Chỉ có tính năng thoại trên IP Phone, softphone
    Không login giao diện web
    Số lượng: Giới hạn theo số máy lẻ đăng ký
  • Agent
    Thoại trên Web, Mobile phone, IP phone, Softphone
    Sử dụng mọi tính năng trên giao diện web
    Số lượng: Giới hạn theo số user đăng ký
  • Supervisor
    Toàn bộ tính năng Agent
    Giám soát thoại theo nhóm
    Theo dõi báo cáo nhóm
    Số lượng: Giới hạn theo số user đăng ký
  • Administrator
    Toàn bộ tính năng Agent
    Giám soát thoại
    Theo dõi báo cáo tổng thể
    Quản trị hệ thống trên trang web
    Số lượng: 1

Các gói dịch vụ Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center

Stt Cơ cấu cước Giá bán

(đã bao gồm  VAT)

Ghi chú
1 Cước khởi tạo 500.000đ/Doanh nghiệp Thu 1 lần duy nhất
2 Cước thuê bao  
2.1 Cho số tổng đài (hotline) 299.000đ/hotline/tháng
2.2 Cho người dùng (user)
Gói cơ bản VCC call Không áp dụng
Gói VCC Call Center 350.000đ/user/tháng
Gói VCC Contact Center 780.000đ/user/tháng
2.3 Cho máy lẻ 49.000đ/máy lẻ/tháng  
3 Cước thoại  
3.1 Gọi nội mạng(Từ Hotline đến thuê bao di động VinaPhone, Gphone, cố định VNPT)
Gói Nội mạng 1.000 (1.000 phút/tháng) 440.000 đ/tháng
Gói Nội mạng 2.000 (2.000 phút/tháng) 860.000 đ/tháng
Gói Nội mạng 3.000 (3.000 phút/tháng) 1.260.000 đ/tháng
Gói Nội mạng 4.000 (4.000 phút/tháng) 1.640.000 đ/tháng
Gói Nội mạng 5.000 (5.000 phút/tháng) 2.000.000 đ/tháng
Gói Nội mạng 20.000 (20.000 phút/tháng) 7.000.000 đ/tháng
Gói Nội mạng 50.000 (50.000 phút/tháng) 16.500.000 đ/tháng
Gói Nội mạng 200.000 (200.000 phút/tháng) 60.000.000 đ/tháng
Cước vượt gói hoặc trường hợp khách hàng không chọn một trong các gói trên thì tính cước theo phút gọi: 450 đ/phút

(6 giây đầu: 45đ; các giây sau: 7,5 đ/giây)

Tính theo block 6s+1
3.2 Gọi ngoại mạng (từ Hotline đến thuê bao di động, cố định mạng doanh nghiệp khác)
Gói Ngoại mạng 1.000 (1.000 phút/tháng) 850.000 đ/tháng
Gói Ngoại mạng 2.000 (2.000 phút/tháng) 1.680.000 đ/tháng
Gói Ngoại mạng 3.000 (3.000 phút/tháng) 2.490.000 đ/tháng
Gói Ngoại mạng 4.000 (4.000 phút/tháng)  

3.280.000 đ/tháng

 

 

Stt Cơ cấu cước Giá bán

(đã bao gồm  VAT)

Ghi chú
Gói Ngoại mạng 5.000 (5.000 phút/tháng) 4.050.000 đ/tháng
Gói Ngoại mạng 20.000 (20.000 phút/tháng) 15.200.000 đ/tháng
Gói Ngoại mạng 50.000 (50.000 phút/tháng) 36.500.000 đ/tháng
Gói Ngoại mạng 200.000 (200.000 phút/tháng) 140.000.000 đ/tháng
Cước vượt gói hoặc trường hợp khách hàng không chọn một trong các gói trên thì tính cước theo phút gọi: 900đ/phút

(6 giây đầu: 90đ; các giây sau: 15đ/giây)

Tính theo block 6s+1
3.3 Gọi nội bộ giữa các user/máy lẻ trong doanh nghiệp
Giữa các user/máy lẻ là thuê bao IP Phone/ Softphone Miễn phí
Giữa các user/máy lẻ là thuê bao IP Phone/ Softphone  vàthuê bao VinaPhone 200 đ/phút

(6 giây đầu:20đ; các giây sau: 3,333đ/giây)

Tính theo block 6s+1
Giữa các user/máy lẻ là thuê bao VinaPhone 200 đ/phút

(6 giây đầu:20đ; các giây sau: 3,333đ/giây)

Tính cho hotline.

Tính theo block 6s+1

Từ thuê bao IP Phone/Softphone/VinaPhone đến thuê bao mạng khác Tính theo quy định tại 3.2 Tính cước cho hotline
Từ thuê bao mạng khác đến IP Phone/Softphone/ thuê bao VinaPhone/ thuê bao mạng khác Tính phí theo quy định hiện hành của nhà mạng Tính cước cho thuê bao gọi
3.4 Cước nhận cuộc gọi vào
Cuộc gọi vào qua hotline đến user/ máy lẻ là thuê bao IP Phone/Softphone Miễn phí
Cuộc gọi vào qua hotlineđến user/máy lẻ là thuê bao VinaPhone 200 đ/phút

(6 giây đầu:20đ; các giây sau: 3,333đ/giây)

Tính cước cho hotline

Tính theo block 6s+1

Cuộc gọi vào qua hotline đến user/máy lẻ là thuê bao mạng khác Tính theo quy định tại 3.2 Tính cước cho hotline
4 Cước nhắn tin  
Từ Hotline đến user/máy lẻ nội bộ là thuê bao VinaPhone Miễn phí
Từ Hotline đến khách hàng là thuê bao VinaPhone 290đ/SMS
Từ Hotline đến khách hàng của thuê bao mạng doanh nghiệp khác 350 đ/SMS

Khách hàng có nhu cầu sử dụng   Các gói dịch vụ Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center  xin vui liên hệ:

Ngô Văn Dũng – Phòng KHTCDN – VNPT Thanh Hóa

Mail: nvdung.tha@vnpt.vn | dungnv.vnptth@gmail.com

Hotline: 0911-261-966

Contact Me on Zalo
0911.261.966