Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center

  • Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center

    VNPT Cloud Contact Center (VCC)  là giải pháp trung tâm đa kênh hợp nhất hỗ trợ cho doanh nghiệp kết nối với khách hàng mọi lúc mọi nơi.

    VCC hợp nhất các kênh liên lạc và CSKH (Thoại, Email, Live Chat, SMS và Facebook) vào một hệ thống duy nhất theo cả hai chiều inbound và outbound; cung cấp hệ thống CRM quản lý thông tin khách hàng và mọi lịch sử giao dịch real-time

     

    Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center

    Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center

    Các thông số của tổng đài số di  động vinaphone VCC:

    • End-user: Khách hàng của doanh nghiệp đã từng liên hệ qua thoại, Email, Chat, Facebook; Số lượng: không hạn chế
    • Mobile
      Chỉ có tính năng thoại trên mobile
      Không login giao diện web
      Số lượng: Giới hạn theo số máy lẻ đăng ký
    • Extension
      Chỉ có tính năng thoại trên IP Phone, softphone
      Không login giao diện web
      Số lượng: Giới hạn theo số máy lẻ đăng ký
    • Agent
      Thoại trên Web, Mobile phone, IP phone, Softphone
      Sử dụng mọi tính năng trên giao diện web
      Số lượng: Giới hạn theo số user đăng ký
    • Supervisor
      Toàn bộ tính năng Agent
      Giám soát thoại theo nhóm
      Theo dõi báo cáo nhóm
      Số lượng: Giới hạn theo số user đăng ký
    • Administrator
      Toàn bộ tính năng Agent
      Giám soát thoại
      Theo dõi báo cáo tổng thể
      Quản trị hệ thống trên trang web
      Số lượng: 1

    Các gói dịch vụ Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center

    Stt Cơ cấu cước Giá bán

    (đã bao gồm  VAT)

    Ghi chú
    1 Cước khởi tạo 500.000đ/Doanh nghiệp Thu 1 lần duy nhất
    2 Cước thuê bao  
    2.1 Cho số tổng đài (hotline) 299.000đ/hotline/tháng
    2.2 Cho người dùng (user)
    Gói cơ bản VCC call Không áp dụng
    Gói VCC Call Center 350.000đ/user/tháng
    Gói VCC Contact Center 780.000đ/user/tháng
    2.3 Cho máy lẻ 49.000đ/máy lẻ/tháng  
    3 Cước thoại  
    3.1 Gọi nội mạng(Từ Hotline đến thuê bao di động VinaPhone, Gphone, cố định VNPT)
    Gói Nội mạng 1.000 (1.000 phút/tháng) 440.000 đ/tháng
    Gói Nội mạng 2.000 (2.000 phút/tháng) 860.000 đ/tháng
    Gói Nội mạng 3.000 (3.000 phút/tháng) 1.260.000 đ/tháng
    Gói Nội mạng 4.000 (4.000 phút/tháng) 1.640.000 đ/tháng
    Gói Nội mạng 5.000 (5.000 phút/tháng) 2.000.000 đ/tháng
    Gói Nội mạng 20.000 (20.000 phút/tháng) 7.000.000 đ/tháng
    Gói Nội mạng 50.000 (50.000 phút/tháng) 16.500.000 đ/tháng
    Gói Nội mạng 200.000 (200.000 phút/tháng) 60.000.000 đ/tháng
    Cước vượt gói hoặc trường hợp khách hàng không chọn một trong các gói trên thì tính cước theo phút gọi: 450 đ/phút

    (6 giây đầu: 45đ; các giây sau: 7,5 đ/giây)

    Tính theo block 6s+1
    3.2 Gọi ngoại mạng (từ Hotline đến thuê bao di động, cố định mạng doanh nghiệp khác)
    Gói Ngoại mạng 1.000 (1.000 phút/tháng) 850.000 đ/tháng
    Gói Ngoại mạng 2.000 (2.000 phút/tháng) 1.680.000 đ/tháng
    Gói Ngoại mạng 3.000 (3.000 phút/tháng) 2.490.000 đ/tháng
    Gói Ngoại mạng 4.000 (4.000 phút/tháng)  

    3.280.000 đ/tháng

     

     

    Stt Cơ cấu cước Giá bán

    (đã bao gồm  VAT)

    Ghi chú
    Gói Ngoại mạng 5.000 (5.000 phút/tháng) 4.050.000 đ/tháng
    Gói Ngoại mạng 20.000 (20.000 phút/tháng) 15.200.000 đ/tháng
    Gói Ngoại mạng 50.000 (50.000 phút/tháng) 36.500.000 đ/tháng
    Gói Ngoại mạng 200.000 (200.000 phút/tháng) 140.000.000 đ/tháng
    Cước vượt gói hoặc trường hợp khách hàng không chọn một trong các gói trên thì tính cước theo phút gọi: 900đ/phút

    (6 giây đầu: 90đ; các giây sau: 15đ/giây)

    Tính theo block 6s+1
    3.3 Gọi nội bộ giữa các user/máy lẻ trong doanh nghiệp
    Giữa các user/máy lẻ là thuê bao IP Phone/ Softphone Miễn phí
    Giữa các user/máy lẻ là thuê bao IP Phone/ Softphone  vàthuê bao VinaPhone 200 đ/phút

    (6 giây đầu:20đ; các giây sau: 3,333đ/giây)

    Tính theo block 6s+1
    Giữa các user/máy lẻ là thuê bao VinaPhone 200 đ/phút

    (6 giây đầu:20đ; các giây sau: 3,333đ/giây)

    Tính cho hotline.

    Tính theo block 6s+1

    Từ thuê bao IP Phone/Softphone/VinaPhone đến thuê bao mạng khác Tính theo quy định tại 3.2 Tính cước cho hotline
    Từ thuê bao mạng khác đến IP Phone/Softphone/ thuê bao VinaPhone/ thuê bao mạng khác Tính phí theo quy định hiện hành của nhà mạng Tính cước cho thuê bao gọi
    3.4 Cước nhận cuộc gọi vào
    Cuộc gọi vào qua hotline đến user/ máy lẻ là thuê bao IP Phone/Softphone Miễn phí
    Cuộc gọi vào qua hotlineđến user/máy lẻ là thuê bao VinaPhone 200 đ/phút

    (6 giây đầu:20đ; các giây sau: 3,333đ/giây)

    Tính cước cho hotline

    Tính theo block 6s+1

    Cuộc gọi vào qua hotline đến user/máy lẻ là thuê bao mạng khác Tính theo quy định tại 3.2 Tính cước cho hotline
    4 Cước nhắn tin  
    Từ Hotline đến user/máy lẻ nội bộ là thuê bao VinaPhone Miễn phí
    Từ Hotline đến khách hàng là thuê bao VinaPhone 290đ/SMS
    Từ Hotline đến khách hàng của thuê bao mạng doanh nghiệp khác 350 đ/SMS

    Khách hàng có nhu cầu sử dụng   Các gói dịch vụ Tổng đài số di động – VNPT Cloud Contact Center  xin vui liên hệ:

    Ngô Văn Dũng – Phòng KHTCDN – VNPT Thanh Hóa

    Mail: nvdung.tha@vnpt.vn | dungnv.vnptth@gmail.com

    Hotline: 0911-261-966


0 comment

Leave a reply

  Open

Gọi 0911.261.966  (từ 8h-22h)